NHẬN ĐỊNH XU THẾ THỜI TIẾT THÁNG 10 NĂM 2015 CÁC KHU VỰC TRÊN PHẠM VI CẢ NƯỚC


1. NHẬN ĐỊNH THỜI TIẾT ĐẶC BIỆT TRONG THÁNG:
Tại các tỉnh Bắc Bộ tháng 10 là thời kỳ chuyển mùa, do vậy có khả năng xảy ra 3 đến 4 đợt không khí lạnh gây ra các đợt mưa rào và dông. Ở các tỉnh Trung Bộ đã bước sang thời kỳ mùa mưa, cần chủ động đề phòng các đợt mưa lớn trên diện rộng, tiềm ẩn nguy cơ xảy ra lũ quét và sạt lở đất đá, đặc biệt tại các khu vực có địa hình dốc.
Tổng hợp các sản phẩm dự báo thống kê và số trị cho thấy, tháng 10/2015 có khả năng có từ 1 đến 2 cơn bão, ATNĐ hoạt động trên khu vực Biển Đông – Việt Nam và có thể ảnh hưởng trực tiếp đến đất liền nước ta.

2. DỰ BÁO NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG:
2.1. Bắc Bộ
Phổ biến ở mức xấp xỉ trên so với trung bình nhiều năm (TBNN), với chuẩn sai nhiệt độ trung bình tháng cao hơn từ 0.5 đến 1.0oC so với TBNN.

2.2. Trung Bộ
Phổ biến ở mức xấp xỉ trên so với TBNN, với chuẩn sai nhiệt độ trung bình tháng cao hơn từ 0.5 đến 1.0oC so với TBNN.

2.3. Tây Nguyên và Nam Bộ
Phổ biến ở mức xấp xỉ trên so với TBNN, với chuẩn sai nhiệt độ trung bình tháng cao hơn từ 0.5 đến 1.0oC so với TBNN.


3. DỰ BÁO LƯỢNG MƯA THÁNG:
3.1. Bắc Bộ
Lượng mưa phổ biến ở mức xấp xỉ trên so với TBNN, với chuẩn sai lượng mưa tháng cao hơn so với giá trị TBNN từ 20% đến 50%.

3.2. Trung Bộ
Lượng mưa phổ biến ở mức xấp xỉ dưới so với TBNN, với chuẩn sai lượng mưa tháng thấp hơn 15% đến 30% so với TBNN. Riêng Bắc Trung Bộ ở mức xấp xỉ với TBNN cùng thời kỳ.

3.3. Tây Nguyên và Nam Bộ
Lượng mưa phổ biến ở mức xấp xỉ dưới so với TBNN, với chuẩn sai lượng mưa tháng thấp hơn 15% đến 30% so với TBNN.

(Ghi chú: TBNN được tính trong chuỗi số liệu 30 năm 1971-2000).

DỰ BÁO NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH VÀ LƯỢNG MƯA THÁNG 10/2015 TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM ĐẶC TRƯNG TRÊN PHẠM VI TOÀN QUỐC
STT Địa điểm Trung bình 30 năm Nhiệt độ
Dự báo Nhiệt độ (độ C)
Trung bình 30 năm Lượng mưa

Dự báo Lượng mưa (mm)
1 Son La
21.7
21.5-22.5 62 70-120
2 Hà Nội 24.6 25.0-26.0 131 150-250
3 Hải Phòng 24.5 24.5-25.5 156 150-250
4 Thanh Hóa 24.5 24.5-25.5 264 200-300
5 Vinh 24.4 24.5-25.5 427 400-500
6 Huế 25.1 25.0-26.0 796 500-600
7 Đà Nẵng 25.7 26.0-27.0 613 400-500
8 Nha Trang 26.4 26.5-27.5 324 200-300
9 Buôn Ma Thuột 23.5 23.5-24.5 205 100-200
10 Châu Đốc 27.7 27.5-28.5 307 200-300

* Bản tin cập nhật 10/2015

Theo TTKTTVTW

Advertisements

Leave a Reply (hãy để lại phản hồi)

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s